Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

  1. MỤC ĐÍCH

Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

  1. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5 của Quy trình này.
  • Quyết định 2968/2010/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng.
  1. ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT
  • UBND :           Ủy ban nhân dân
  • TTHC :           Thủ tục hành chính
  • GCN :           Giấy chứng nhận
  • QT :           Quy trình
  • ISO :           Hệ thống quản lý chất lượng – TCVN ISO 9001:2008
  • BPTN&HT :           Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả
  • CN & TC :           Cá nhân và tổ chức
  • CQ :           Cơ quan
  • CQHCNN :           Cơ quan hành chính nhà nước
  • TDQT :           Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
  • CCHC :           Cải cách hành chính
  • KSTTHC :           Kiểm soát thủ tục hành chính
  • Đề án 30 :           Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo Quyết định                                             30/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
  • VB :           Văn bản
  • CV :           Công văn
  • TTr :           Tờ trình
  • QĐ :           Quyết định
  • MHK :           Mô hình khung

 


  1. NỘI DUNG
    1. Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ

  • Biên bản của Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn về việc giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập vi phạm nghiêm trọng các quy định ảnh hưởng đến chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ; (hoặc đã hết thời gian đình chỉ mà không khắc phục được nguyên nhân dẫn đến đình chỉ.)
  • Đơn xin giải thể;
  • Hồ sơ thành lập trường
  • Giấy phép hoạt động của trường;
  • Văn bản đề nghị của UBND phường;
  • Biên bản kiểm tra, xác nhận của Phòng Giáo dục Đào tạo quận –huyện.

Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

  1. Thời hạn giải quyết: Không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
  2. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
  3. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
  • Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn.
  • Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân phường –xã, thị trấn.
  • Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Giáo dục Đào tạo quận-huyện.
    1. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính
    2. Lệ phí (nếu có): Không có
    3. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm: Không có
    4. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có
    5. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
  • Luật của Quốc hội: Luật Giáo dục năm 2005.
  • Nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang bộ;
  • Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục.
  • Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành điều lệ trường mầm non;
  • Quyết định số 41/QĐ-BGDĐT ngày 25/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành quy chế tổ chức và họat động trường mầm non tư thục.

 

 

  1. Quy trình xử lý công việc:
TT Trình tự các bước thực hiện* Trách nhiệm Thời gian
1. Tiếp nhận hồ sơ ghi giấy biên nhận, hẹn ngày Cán bộ chuyên trách ½
2. Thẩm tra hồ sơ:

– HS chưa đầy đủ thực hiện công văn trả lời.

– HS đầy đủ thì thực hiện xử lý hồ sơ

Cán bộ chuyên trách 05
3. Thực hiện phê duyệt hồ sơ cho cá nhân hoặc tổ chức Lãnh đạo UBND 02
4. Chuyển hồ sơ phòng GDĐT quận thẩm định, giải quyết Cán bộ chuyên trách 01
5. Thẩm định, hồ sơ, giải quyết, phê duyệt Phòng GDĐT 15
6. Nhận lại kết quả từ phòng GDĐT quận, thực hiện Lưu trữ hồ sơ, trả kết quả, phát phiếu thăm dò ý kiến Cán bộ chuyên trách ½

*Ghi chú:

  1. Các bước này có thể tăng hoặc giảm tùy theo đặc điểm của mỗi thủ tục hành chính nhưng đảm bảo tổng thời gian không quá quy định của pháp luật. Đơn vị tính thời gian là ngày làm việc, bằng 8 tiếng giờ hành chính.
  2. Một số thủ tục hành chính giải quyết trong ngày hoặc ít hơn 2 ngày; hoặc được xử lý bởi 1 người, 1 nhóm người trong cùng 1 phòng hay đơn vị thì không nhất thiết phải sử dụng phiếu theo dõi quá trình tương ứng.
  3. Một số thủ tục hành chính quy định chỉ nhận nhưng không trả kết quả thì không cần thiết sử dụng phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;
  4. Các bước công việc này có thể được kiểm soát thông qua phần mềm tin học.

 

  1. BIỂU MẪU
  • Mẫu giấy biên nhận hồ sơ/Sổ giao nhận;
  • Mẫu phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;
  • Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
  • Xem mục 5 ở trên.
  1. HỒ SƠ LƯU
TT Tên hồ sơ Nơi lưu Thời gian lưu
1. Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn Bộ phận chuyên môn 1 năm
2. Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (lưu theo bộ hồ sơ mục 5.a) Bộ phận chuyên môn Lâu dài
3. Bộ hồ sơ theo Mục 5.a Bộ phận chuyên môn Lâu dài
4. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính: quyết định hành chính Bộ phận chuyên môn Lâu dài